So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm
Mô đun 16 kênh đo kiểu kết nối dây/wired

Mô đun 16 kênh đo kiểu kết nối dây/wired

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
  • Mã sản phẩm
  • STS4-16-IW3
  • Liên hệ

Liên hệ : 024394224601
STS4-16-IW3 Mô đun 16 kênh đo kiểu kết nối không dây/wireless và cho phép kết nối dây/wired.
Hãng sản xuất: BDI Inc, Mỹ
Xuất xứ: Mỹ.
 
Mô đun 16 kênh đo không dây: Sử dụng được cả kết nối không dây và có có dây,PoE (IEEE 802.3af), hỗ trợ kết nối Intelliducer, pin Li-Ion gắn trong 68Wh (LI-108-73), bộ nhớ lưu trữ dữ liệu để thực hiện một cách linh hoạt nhà sản xuất BDI Inc Mỹ đã thiết kế Mođun không dây mới nhất STS 4 thay thế cho loại Mô đun truyền thống STS - WIFI trên cơ sở các tính năng cơ bản tương tự .
 - Điện áp đầu vào cho các cảm biến cho phép tăng lên đến + 5.0 VDC.
 - Bộ nhớ tiêu chuẩn 4GB ( có thể mở rộng đến 32 GB)
 - Có thêm chương trình kích thích điện áp  ( + 1... + 5 VDC )
 -  Điện áp đầu vào cho các cảm biến cho phép  tăng lên đến kích thích điện áp + 15 VDC
- Tốc độ lấy mẫu được tăng lên đến 1,000 Hz
 -  Lập sẵn chương trình nhận dạng cảm biến
 -  Có tính năng chịu nước theo tiêu chuẩn IP 67
 - Tương thích với phần mềm thu thập các dữ  liệu và số  liệu thô đo được từ các cảm biến
 - Tương thích với phần mềm thu thập số liệu và dữ liệu thô đo được  từ các cảm biến thông qua phần mềm  WinSTS software.
 - Kiểu dáng mới,được thiết kế lại phần mềm thu thập dữ  liệu STS - LIVE với chức năng đồ họa và đánh giá phân tích cao.
 - Mac OS X và hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
 - Cho phép lập trình và điều chỉnh theo mong muốn của  người sử dụng với sự hỗ trợ bởi LABVIEW
Phạm vi ứng dụng
 + Kiểm định cầu các loại.
 + Kiểm định các cấu trúc thép, bê tông cốt thép chịu lực,bê tông ứng lực trước và kéo căng sau,gỗ và các cấu trúc sợi pôlime chịu lực.
 + Thử nghiệm tại phòng thí nghiệm – Hệ thống STS đã được sử dụng thành cộng tại  các trường Đại học và các Viện Kỹ thuật trên khắp thế giới.
 + Thử những thành phần cấu trúc trên những cấu trúc  thủy lực :
+/ Thang máy,cấu  trúc  chéo góc và cổng Tainter.
+/Căng bằng lực căng cáp và cân bằng cáp : đánh giá nhanh các mức ứng lực tối đa và các chu  ký ứng lực trên các thành phần của cấu trúc.
 
Hệ thống thử cấu trúc không dây họat động theo tiêu chuẩn 802.11 b/g của hệ thống thông tin băng rộng không dây, mođun tiêu chuẩn cho phép thực hiện đo đạc và kết nối với 4 cảm biến cùng lúc(4 kênh đo hay 16 kênh đo), tùy theo yêu cầu thực tế thiết bị không giới hạn kênh đo(phụ thuộc vào mục đích sử dụng của người dùng để lựa chọn số kênh đo phù hợp).
 
Thông số kỹ thuật
Kiểu/loại đo : Kết thúc đơn hay khác biệt : Voltage, mV, số.
Bộ xử lý : Stallaris®Arm®Cortex™M3
Bộ nhớ:
+ Bộ nhớ trong: 8MB(Hệ điều hành).
+ Bộ nhớ của thẻ nhớ trong MicroSD Flash: Theo tiêu chuẩn là 4GB(cho phép mở rộng đến 32Gb, các dữ liệu đo được back-up)
Tốc độ lấy mẫu tối đa: 1000 Hz
Chương trình khuếch đại và cài đặt: có 13 chế độ cài đặt,dải đo từ 1 mV đến 10 V
Độ phân giải khi chuyển tín hiệu Analog- số: 24-bit AC
Bộ chuyển đối tín hiệu A/D: Sigma delta
Hệ thống điện áp tham chiếu: Điện áp tham chiếu hệ thống được tất cả bắt nguồn từ độ chính xác cao cùng cực nguồn bảng.
Bất cứ sự trôi còn lại sẽ thay đổi kích thích tới ADC hiệu quả hủy trôi dạt ra khỏi vùng mong muốn.
Dung sai nhiệt độ cho phép tới bộ chuyển đổi A/D:Đạt được tới khuếch đại 1 ppm/0C
Số kênh đo/mođun: 16
Đầu vào cho cảm biến nhiệt độ (nhiệt điện trở): mỗi kênh đo đều được lắp sẵn
STS4 - ID 5 Support: Hỗ trợ mở rộng thêm kênh đo từ các mo đun STS4 -16 - IW3  với thêm 3 mo đun nữa.
Điện áp kích thích: V(lập trình): Độ phân giải 16 bit, 5 ppm/0C V+15 : + 5%
Tín hiệu điện áp đầu vào: + 5.0 VDC
Nguồn cấp: Pin ion Lithirium: +10,8 VDC,6,2aH,67Wh
Nguồn cấp DC: + 24 VDC@3.0 Amp (tối đa để sạc)
Nguồn qua cáp mạng Ethernet: + 48 VDC theo chuẩn IEEE 802.3af
Nguồn cấp từ Mođun -Mođun: +9 VDC  đến + 24 VDC
Tiêu hao điện năng: Bộ truy cập cơ sở: 0,7 W
Mức tiêu hao điện năng khi kết nối: 1,5 W(Sự tiêu tốn điện năng được tính toán với số lượng 4 cảm biến đo biến dạng có trở kháng 350 Ω đến  kết nối hệ thống và thu thập dữ liệu ở tỷ lệ lấy mẫu cao nhất có thể.
Chế độ ngủ đông: < 10 mV
Thông tin:
+ Không dây: 802.11/g/n (2.412 - 2.484 GHz)
+ Ethernet: 10-Base (TP/IP)
Mođun - mođun: điện áp thấp với tốc độ truyền tín hiệu cao.
Giao diện kết nối cảm biến: 10 chân cắm  có nắp bảo vệ.
Chịu nước theo tiêu chuẩn IP 67
Hố trợ với giắc cắm thông minh: Với việc hỗ trợ này thiết bị cho phép nhận diện loại cảm biến, số serial của cảm biến, hệ số hiệu chuẩn cảm biến, cài đặt khuếch đại… kèm theo chip sử lý lắp đặt sẵn bên trong.
Thông số vật lý:
Lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhôm kiểu dáng được thiết kế với tính mỹ thuật cao.
Lớp vỏ bên ngoài với tính năng chịu nước cao.
Kích thước: 203 x 115 x 83 mm
Trọng lượng: 1200 g (1,2 kg)
Nhiệt độ hoạt động cho phép
Pin trong quá trình vận hành : - 10 ,… + 550C
Nguồn DC : - 30 …+  650C
Nhiệt độ bảo quản thiết bị: -40 … + 850C
Mođun không dây đáp ứng theo chuẩn CE, IC, FCC
Chương trình phần mềm được cải tiến cho phép sử dụng với các hệ điều hành Windows XP,Vista,Window 7 (32 hay 64 bit OS) tươngthích vơi phần mềm thu thập dữ liệu WinSTS.
STS - LIVE: Tương thích với các hệ điều hành Window XP, Window 7 (32 hay 64 -bit OS), MAC OS x 10.7 hay cao hơn nữa.
Interference to thirt party software: Cho phép can thiệp vào phần mềm (Nhà sản xuất cung cấp cho khách hàng  file *.dll để có thể lập chương trình bằng chương trình LabView). Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ
 
Hotline